Kho Bài Tập Nói Aptis Theo 4 Part
Luyện tập tập trung từng Part, ưu tiên câu hỏi HOT phản xạ đếm giờ 30s-45s-90s.
Danh sách câu hỏi Phần 1 (Trả lời 3 câu cá nhân · 30s/câu)
Luyện Ngay Part 1 →Tell me about the first school you attended.
Please tell me about your first school?
What do you like doing with your friends?
Tell me about your friend / a member in your family
Describe a typical day in your life.
Describe your typical day?
Describe the room you are in?
Describe the room you are in?
Tell me about your hometown/ the place that you live?/ A famous place in your country?
Describe a typical Vietnamese meal.
Describe a typical Vietnamese meal?
Tell me about the people in your family.
What sports are popular in your country?
Tell me about the last time you talked with your mother
Describe one of your favorite places.
What is the food like in your country?
What do you do for work or study?
What is a popular book in your country that you would recommend?
What did you do last weekend?
Favorite book in your country?
Tell me why interested in travel?
When do you feel stressed?
What is the food like in your country?
Describe Your job
Why are you learning English?
What are you looking for in your new house?
People like sport in your country
Tell me about the last time you talked with your mother
Describe your favorite Places
What do you like to do in your free time?
When do you feel tired?
What are you wearing today?
Describe your journey here today?
What did you do last night / on the weekend?
What do you like doing in your free time?
Please tell me about one of your good memories
6. What is the weather like today? /What is your favorite season?
Tell me the best way to travel about around your country?
Please tell me about yourself?
Please tell me about your family?
Danh sách bài Phần 2 (Mô tả 1 bức ảnh · 45s/câu)
Luyện Ngay Part 2 →
Nhóm phụ nữ đi mua sắm (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người phụ nữ mua sắm trong siêu thị (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Gia đình cùng nhau nấu ăn (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Bé gái nằm nghe nhạc trên cỏ (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Nhóm người leo núi (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Gia đình ngồi trong ô tô (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Ba người trao đổi trong buổi phỏng vấn
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người mẹ đọc sách cùng con gái
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người đàn ông vẽ tranh
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Cậu bé tặng hoa bất ngờ cho mẹ
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Hai bố con ăn sáng (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Cặp đôi đứng trước cửa hàng
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Mọi người xem tranh tại bảo tàng (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người đàn ông viết thư (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Cô gái tặng quà bất ngờ cho mẹ (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Hai người phụ nữ ngồi trên xe buýt
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Đám đông đi qua đường (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Một người đang được phỏng vấn (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Hai bố con chơi bóng đá (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người mẹ và em bé cưỡi ngựa (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người mẹ ôm con và đọc sách (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người đàn ông đọc báo trước màn hình tivi (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Trẻ em chơi vòng trong vườn (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người đàn ông nhảy múa
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Học sinh lên xe buýt (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Hai bố con đạp xe (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Giáo viên hướng dẫn trẻ làm bánh (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Nhóm người xem phim tại rạp (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người đàn ông chờ tàu hỏa
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Cô gái thư giãn trên du thuyền
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Đồng nghiệp họp trong văn phòng (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Cặp đôi dọn nhà (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người mẹ cõng con trên vai (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Gia đình nằm thư giãn trên bãi cỏ (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người đàn ông nằm xem tivi (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Người cầm điều khiển chọn kênh truyền hình (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Nhóm bạn ăn uống tại nhà hàng (2026)
Mô tả bức ảnh và trả lời 2 câu hỏi liên quan
Danh sách bài Phần 3 (So sánh 2 bức ảnh · 45s/câu)
Luyện Ngay Part 3 →
Chess vs video games
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Chess vs video games
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Gardening
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Mountains vs Beaches
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Forest vs beach
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Eating in different places
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
markets and supermarkets
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Car vs train
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Public Transport vs Private Cars
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Two ways of travelling
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Team vs individual sports
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
animals 2
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Family vs living alone 2
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Ways to enjoy music
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Plane vs train
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Crowded vs quiet places
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Music at home vs music on stage
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Indoor and outdoor sports
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Types of people live in these places
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Comparing two sports
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Animals
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Two ways of travelling
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Family vs living alone
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Library vs coffee shop
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Comparing two sports
So sánh 2 bức ảnh và thảo luận chủ đề
Danh sách bài Phần 4 (Thảo luận chủ đề dài · 1m prep + 90s response)
Luyện Ngay Part 4 →Describe a time when you worked in a team. (Kể về một lần bạn làm việc nhóm)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you received a difficult question. (Kể về một lần nhận câu hỏi khó)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a challenge you have faced. (Kể về một thử thách của bạn)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you faced a difficult question. (Kể về một lần bạn gặp câu hỏi khó)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you laughed out loud with a friend. (Kể về một lần bạn cười lớn với người bạn)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
A Time you Asked a Good Question. (Kể về lần bạn đặt một câu hỏi hay)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Mẫu form chung cho toàn bộ câu hỏi
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you visited a friend. (Kể về một lần tới thăm bạn)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you wanted something but couldn't get it. (Kể về một lần muốn thứ gì đó nhưng không có được)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a place you have traveled to. (Kể về nơi bạn đã từng đi du lịch)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time someone was rude to you. (Kể về một lần ai đó thiếu lịch sự với bạn)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you did something you didn't want to do. (Kể về một lần làm việc mình không muốn làm)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you received good news. (Kể về một lần nhận tin tốt)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you encountered bad weather. (Kể về một lần gặp thời tiết xấu)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you visited a tall building. (Kể về một lần đi thăm tòa nhà cao tầng)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you had a long trip. (Kể về một lần có một chuyến đi dài)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you wanted to buy something but couldn't. (Kể về một lần muốn mua gì đó nhưng không được)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you spent a lot of time planning something. (Kể về một lần mất nhiều thời gian để lên kế hoạch cho một việc)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you had to put in a lot of effort. (Kể về một lần phải dành ra nhiều nỗ lực)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you had many choices. (Kể về một lần có nhiều sự lựa chọn)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you were in a hurry. (Kể về một lần bạn vội vàng)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you helped someone. (Kể về một lần bạn giúp đỡ ai đó)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you attended an English course. (Kể về một lần tham gia khóa học tiếng Anh)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about your sleeping habits. (Kể về thói quen ngủ của bạn)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about your favorite outfit. (Kể về trang phục yêu thích của bạn)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you participated in an activity for children. (Kể về một lần tham gia hoạt động cho trẻ em)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you watched a sports match. (Kể về một lần xem một trận đấu thể thao)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you attended a music festival. (Kể về một lần tham gia lễ hội âm nhạc)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you broke a rule. (Kể về một lần phạm luật)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you visited an old building. (Kể về một lần thăm một tòa nhà cổ)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you got lost. (Kể về một lần bị lạc đường)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time someone asked you to stop doing something. (Kể về một lần ai đó yêu cầu dừng làm việc gì)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you were helped. (Kể về một lần bạn được giúp đỡ)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you received a gift. (Kể về một lần bạn được tặng quà)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you met a new friend. (Kể về một lần gặp một người bạn mới)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a time you visited a new city. (Kể về một lần thăm một thành phố mới)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Talk about a busy time you had. (Kể về một lần bạn bận rộn)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you worked with both elderly people and children. (Kể về một lần bạn làm việc với người già và trẻ)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you made a great effort. (Kể về một lần bạn nỗ lực)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you had a holiday/vacation. (Kể về một lần bạn có 1 kỳ nghỉ lễ)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you hurried to do something. (Kể về một lần bạn vội vã làm gì đó)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you wanted to buy something but couldn’t. (Kể về một lần bạn muốn mua gì đó nhưng không được)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you went to an amusement park. (Kể về một lần bạn đi công viên giải trí)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you helped someone. (Kể về một lần bạn giúp đỡ một ai đó)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you received good news. (Kể về một lần bạn nhận được một tin tốt)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you learned a new skill. (Kể về một lần bạn học một kỹ năng mới)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you achieved something. (Kể về một lần bạn đạt được thành tựu)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time you explored a forest. (Kể về một lần bạn vào rừng chơi)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you did an extreme sport. (Kể về một lần bạn chơi thể thao mạo hiểm)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Describe a time when you had many options to choose from. (Kể về lần bạn có nhiều sự lựa chọn)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Tell me a time you went to see a work of art. (Kể về một lần bạn đi xem một tác phẩm nghệ thuật)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Tell me a time you read a good book. (Kể về một lần bạn đọc 1 cuốn sách hay)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi
Tell about a time you saved money to do something? (Kể về một lần bạn tiết kiệm tiền làm gì đó)
1 phút chuẩn bị + 90 giây trả lời 3 câu hỏi