AptisKey
QUY ĐỔI KHUNG CHÂU ÂU CEFR

Cách Tính Điểm Aptis ESOL (B1 - B2 - C1)

Giải thích thang điểm 0 - 50 từng kỹ năng, vai trò bài thi Core và trình tính điểm tự động chuẩn British Council.

Nhập Điểm Thi Dự Kiến Từng Kỹ Năng (0 - 50)

Kéo thanh trượt hoặc nhập số điểm thô để xem kết quả cấp độ CEFR tương ứng lập tức.

NGHE (LISTENING)
ĐỌC (READING)
VIẾT (WRITING)
NÓI (SPEAKING)
NGỮ PHÁP & TỪ VỰNG (CORE)
KẾT QUẢ QUY ĐỔI CEFR TỔNG THỂ

Đánh Giá Từng Kỹ Năng:
Nghe:
Đọc:
Viết:
Nói:

Bảng Quy Đổi Điểm Thi Aptis Sang Khung CEFR

Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung Châu Âu (CEFR) áp dụng cho chứng chỉ Aptis ESOL

Kỹ Năng Thi Thang Điểm CEFR A1 CEFR A2 CEFR B1 (Đạt) CEFR B2 (Vượt trội) CEFR C1 (Cao cấp)
1. Nghe (Listening) 0 – 50 điểm 0 – 14 điểm 15 – 25 điểm 26 – 37 điểm 38 – 45 điểm 46 – 50 điểm
2. Đọc (Reading) 0 – 50 điểm 0 – 14 điểm 15 – 25 điểm 26 – 37 điểm 38 – 45 điểm 46 – 50 điểm
3. Viết (Writing) 0 – 50 điểm 0 – 14 điểm 15 – 25 điểm 26 – 37 điểm 38 – 45 điểm 46 – 50 điểm
4. Nói (Speaking) 0 – 50 điểm 0 – 14 điểm 15 – 25 điểm 26 – 37 điểm 38 – 45 điểm 46 – 50 điểm
TỔNG 4 KỸ NĂNG 0 – 200 điểm 0 – 59 điểm 60 – 103 điểm 104 – 151 điểm 152 – 181 điểm 182 – 200 điểm
TÁC ĐỘNG BÀI THI CORE

Vai Trò Đặc Biệt Của Bài Thi Ngữ Pháp & Từ Vựng (Grammar & Vocabulary)

Bài thi Core gồm 50 câu (25 câu Ngữ pháp + 25 câu Từ vựng) làm trong 25 phút.

Quy tắc xét thưởng cấp độ CEFR từ điểm Core:

  • Không cộng trực tiếp vào tổng 200 điểm: Điểm bài thi Ngữ pháp & Từ vựng (0 - 50) đứng độc lập và không cộng dồn vào tổng điểm 4 kỹ năng chính.
  • Đóng vai trò Yếu Tố Quyết Định (Tie-Breaker): Khi điểm một kỹ năng nằm ở ranh giới giữa 2 cấp độ CEFR (ví dụ: điểm Đọc là 37 - tiệm cận ranh giới B1 và B2):
    • Nếu điểm Core ≥ 35/50: Thí sinh sẽ được NÂNG BAND UPRANK LÊN B2 cho kỹ năng đó.
    • Nếu điểm Core < 35/50: Thí sinh giữ nguyên mức B1.